loại trừ

Học thuật
Thân thiện
loại trừ

Không loại trừ khả năng trời sẽ mưa vào chiều nay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho mất đi, hết đi cái xấu, cái đối lập: Hành động loại bỏ hoàn toàn một điều đó không mong muốn, tiêu cực hoặc đối nghịch ra khỏi một phạm vi, tình huống nào đó.
    • Gạt riêng ra, không kể đến: Hành động không tính đến, không xem xét một khả năng, một đối tượng, hoặc một yếu tố cụ thể trong một tình huống tổng thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mục tiêu của chúng ta loại trừ nạn đói nghèo. (Hành động làm mất đi, xóa bỏ điều xấu.)
    • Cần loại trừ những phần tử gây rối ra khỏi tổ chức. (Hành động làm cho hết đi cái đối lập, phá hoại.)
    • Chúng ta không thể loại trừ khả năng trời sẽ mưa. (Hành động gạt riêng ra, không tính đến một khả năng.)
    • Khi tính điểm trung bình, giáo viên loại trừ điểm số thấp nhất. (Hành động không kể đến một yếu tố cụ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loại trừ lẫn nhau": Dùng để chỉ hai hoặc nhiều sự việc, khả năng không thể xảy ra đồng thời; nếu cái này xảy ra thì cái kia không xảy ra.
    • Hai giả thuyết này loại trừ lẫn nhau, chúng ta chỉ có thể chọn một.
  • "Với điều kiện loại trừ...": Cụm từ thường dùng trong văn bản pháp lý, quy định để nêu các trường hợp ngoại lệ không được áp dụng.
    • Công ty chi trả bảo hiểm cho mọi rủi ro, với điều kiện loại trừ thiệt hại do động đất gây ra.
Biến thể từ liên quan
  • Loại (động từ): Phân chia, sắp xếp thành từng nhóm dựa trên đặc điểm chung; hoặc bỏ ra, không chấp nhận.
    • Anh ta đã bị loại khỏi cuộc thi ngay từ vòng đầu.
  • Bài trừ (động từ): Từ sắc thái mạnh hơn, thường dùng để chỉ việc đấu tranh, xóa bỏ những hiện tượng, tệ nạn xã hội bị lên án.
    • Chiến dịch bài trừ tệ nạn ma túy.
Từ đồng nghĩa
  • Loại bỏ: Nhấn mạnh hành động đưa ra ngoài, làm cho không còn tồn tại trong phạm vi đó nữa.
  • Khử trừ: Thường dùng trong y học, khoa học để chỉ việc tiêu diệt vi khuẩn, mầm bệnh.
  • Gạt bỏ: Nhấn mạnh hành động chủ quan không chấp nhận, không tính đến (thường dùng cho ý nghĩ, cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Bao gồm: chứa đựng, tính đến bên trong.
  • Thu nạp: Đưa vào, tiếp nhận thành một phần.
  • Tính đến: Suy xét, đánh giá liên quan.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Không loại trừ khả năng...": Một cụm từ được dùng phổ biến để thận trọng thừa nhận rằng một điều đó (thường tiêu cực) vẫn có thể xảy ra.
    • Dự báo thời tiết nắng đẹp, nhưng không loại trừ khả năng mưa rào vào chiều tối.
loại trừ

Không loại trừ khả năng trời sẽ mưa vào chiều nay.

  1. đg. 1 Làm cho mất đi, hết đi cái xấu, cái đối lập. Loại trừ chiến tranh khỏi đời sống của loài người. 2 Gạt riêng ra, không kể đến. Không loại trừ khả năng xấu có thể xảy ra.